Phụ lục B. Tổng hợp mức độ bằng chứng theo chương
Số phát biểu được gắn nhãn trong từng chương (trích tự động từ bản thảo). M = Mạnh; TB = Trung bình; SB = Sơ bộ; GT = Giả thuyết; TS = Thực tiễn sư phạm; NM = Neuromyth được phản bác; TL = số tài liệu tham khảo khác nhau. Tỷ lệ M thấp là dấu hiệu hiệu chuẩn trung thực, không phải điểm yếu.
| Chương | M | TB | SB | GT | TS | NM | TL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở đầu | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 4 | 8 |
| Ch. 1 | 0 | 2 | 14 | 10 | 4 | 1 | 21 |
| Ch. 2 | 0 | 4 | 15 | 3 | 7 | 0 | 22 |
| Ch. 3 | 0 | 2 | 22 | 5 | 5 | 0 | 25 |
| Ch. 4 | 0 | 3 | 16 | 7 | 3 | 0 | 21 |
| Ch. 5 | 0 | 0 | 23 | 4 | 5 | 0 | 25 |
| Ch. 6 | 0 | 5 | 15 | 9 | 3 | 0 | 23 |
| Ch. 7 | 0 | 3 | 13 | 3 | 4 | 7 | 19 |
| Ch. 8 | 0 | 0 | 2 | 3 | 9 | 0 | 14 |
| Ch. 9 | 0 | 2 | 12 | 4 | 5 | 0 | 16 |
| Ch. 10 | 0 | 3 | 5 | 3 | 8 | 0 | 20 |
| Ch. 11 | 0 | 5 | 16 | 6 | 8 | 0 | 22 |
| Ch. 12 | 0 | 4 | 8 | 1 | 9 | 1 | 16 |
| Ch. 13 | 0 | 1 | 8 | 13 | 9 | 0 | 16 |
| Kết | 0 | 7 | 3 | 2 | 0 | 2 | 17 |
| Tổng | 0 | 42 | 175 | 74 | 79 | 15 |